Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: oanh, hoanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ oanh, hoanh:
Biến thể phồn thể: 轟;
Pinyin: hong1;
Việt bính: gwang1;
轰 oanh, hoanh
Pinyin: hong1;
Việt bính: gwang1;
轰 oanh, hoanh
Nghĩa Trung Việt của từ 轰
Giản thể của chữ 轟.Nghĩa của 轰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (轟、揈)
[hōng]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 11
Hán Việt: OANH
1. oàng; gầm; ầm (từ tượng thanh)。象声词。
突然轰的一声,震得山鸣谷应。
đột nhiên ầm một tiếng, làm chấn động cả núi rừng.
2. rền; ầm vang; nổ。(雷)鸣;(炮)击;(火药)爆炸。
轰炸
oanh tạc
轰击
oanh kích
雷轰电闪。
sấm rền chớp giật
3. xua đuổi; săn đuổi; đuổi; xua。赶;驱逐。
轰麻雀
xua đuổi chim sẻ
他摇着鞭子轰牲口。
anh ấy cầm roi đuổi súc vật.
把他轰出去。
đuổi nó ra ngoài
Từ ghép:
轰动 ; 轰赶 ; 轰轰烈烈 ; 轰击 ; 轰隆 ; 轰鸣 ; 轰然 ; 轰响 ; 轰炸 ; 轰炸机
[hōng]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 11
Hán Việt: OANH
1. oàng; gầm; ầm (từ tượng thanh)。象声词。
突然轰的一声,震得山鸣谷应。
đột nhiên ầm một tiếng, làm chấn động cả núi rừng.
2. rền; ầm vang; nổ。(雷)鸣;(炮)击;(火药)爆炸。
轰炸
oanh tạc
轰击
oanh kích
雷轰电闪。
sấm rền chớp giật
3. xua đuổi; săn đuổi; đuổi; xua。赶;驱逐。
轰麻雀
xua đuổi chim sẻ
他摇着鞭子轰牲口。
anh ấy cầm roi đuổi súc vật.
把他轰出去。
đuổi nó ra ngoài
Từ ghép:
轰动 ; 轰赶 ; 轰轰烈烈 ; 轰击 ; 轰隆 ; 轰鸣 ; 轰然 ; 轰响 ; 轰炸 ; 轰炸机
Tự hình:

Biến thể giản thể: 轰;
Pinyin: hong1;
Việt bính: gwang1
1. [轟炸] oanh tạc;
轟 oanh, hoanh
◎Như: chỉ thính đáo oanh đích nhất thanh 只聽到轟的一聲 chỉ nghe ầm một tiếng.
(Phó) Vang lừng.
◎Như: oanh oanh liệt liệt đích sự nghiệp 轟轟烈烈的事業 sự nghiệp lừng lẫy.
(Động) Nổ, bắn.
◎Như: pháo oanh 炮轟 bắn pháo.
(Động) Xua, đuổi.
◎Như: bả tha oanh xuất khứ 把他轟出去 đuổi cổ nó đi.
§ Chính âm đọc là hoanh.
huênh, như "huênh hoang" (vhn)
oanh, như "oanh liệt" (btcn)
oang, như "oang oang" (gdhn)
oàng, như "oàng oàng" (gdhn)
Pinyin: hong1;
Việt bính: gwang1
1. [轟炸] oanh tạc;
轟 oanh, hoanh
Nghĩa Trung Việt của từ 轟
(Trạng thanh) Ầm, oành, sầm sầm, xình xịch, tiếng một đoàn xe đi.◎Như: chỉ thính đáo oanh đích nhất thanh 只聽到轟的一聲 chỉ nghe ầm một tiếng.
(Phó) Vang lừng.
◎Như: oanh oanh liệt liệt đích sự nghiệp 轟轟烈烈的事業 sự nghiệp lừng lẫy.
(Động) Nổ, bắn.
◎Như: pháo oanh 炮轟 bắn pháo.
(Động) Xua, đuổi.
◎Như: bả tha oanh xuất khứ 把他轟出去 đuổi cổ nó đi.
§ Chính âm đọc là hoanh.
huênh, như "huênh hoang" (vhn)
oanh, như "oanh liệt" (btcn)
oang, như "oang oang" (gdhn)
oàng, như "oàng oàng" (gdhn)
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: oanh, hoanh Tìm thêm nội dung cho: oanh, hoanh
